- Trang Chủ
- Sản Phẩm
- Giải Pháp
- Tòa Soạn
- Hỗ trợ
- Về Chúng Tôi
- Liên Hệ
- Reseller
- VN
ND-IR003 Robot Xử Lý Vật Liệu Nổ được thiết kế chuyên dụng cho các nhiệm vụ liên quan đến xử lý vật liệu nổ, đồng thời có thể hoạt động như một robot trinh sát tại các địa hình mà con người không thể tiếp cận. Cánh tay robot xử lý bom mìn với 7 bậc tự do có thể xoay ở nhiều góc khác nhau, mang tải trọng tối đa 16kg tại khớp gốc và tải trọng tối đa 3kg tại kẹp nhỏ. Cánh tay robot có thể được trang bị thiết bị phá hủy vật nổ, cho phép vô hiệu hóa chất nổ ngay tại hiện trường. Phần khung gầm sử dụng thiết kế bánh xích kết hợp tay đòn đơn, bảo đảm khả năng thích ứng với nhiều loại địa hình khác nhau, đáp ứng yêu cầu triển khai tác chiến nhanh chóng.
| Thiết bị | Nguồn điện | Điện, pin lithium ternary |
| Tốc độ di chuyển thẳng tối đa | ≥1.8m/s, hộp số vô cấp điều khiển từ xa | |
| Độ lệch khi di chuyển thẳng | ≤3% | |
| Khả năng leo dốc | ≥43° (dốc và cầu thang) | |
| Khả năng vượt hào | ≥400mm | |
| Chiều cao chướng ngại vật tối đa | ≥300mm | |
| Độ sâu lội nước | 200mm | |
| Thời gian hoạt động liên tục | ≥4 giờ | |
| Phạm vi điều khiển từ xa không dây | ≥500m (tầm nhìn thẳng) | |
| Phạm vi truyền video không dây | ≥500m (tầm nhìn thẳng) cho giao tiếp điểm-điểm | |
| Camera | Cánh tay robot: camera độ phân giải cao 1080P x 3 | |
| Thân xe: camera độ phân giải cao 1080P x 2 | ||
| Nhiệt độ hoạt động | -25℃ ~ +50℃ | |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP67 | |
| Kích thước (trạng thái vận chuyển) | ≤830 x 600 x 450mm (D x R x C) | |
| Khối lượng | ≤37kg | |
| Thiết bị điều khiển | Kích thước | 380 x 190 x 95mm (không bao gồm cần điều khiển) |
| Khối lượng | ≤3.1kg | |
| Thời gian làm việc liên tục | 8 giờ (pin có thể tháo rời khi thiết bị đang bật) | |
| Màn hình | Màn hình độ sáng cao ≥ 10.1 inch | |
| Cánh tay robot | Bậc tự do | 7 bậc tự do |
| Khoảng cách mở và đóng của kẹp lớn | ≥200mm | |
| Khoảng cách mở và đóng của kẹp nhỏ | ≥100mm | |
| Góc xoay cổ tay | 360° | |
| Tải trọng kẹp định mức của kẹp nhỏ | 3kg | |
| Tải trọng kẹp tối đa của kẹp lớn | ≥16kg | |
| Độ sâu kẹp tối đa | ≥1000mm | |
| Chiều cao kẹp tối đa | ≥2000mm |